Bình luận Bộ luật hình sự năm 2015 - Phần thứ hai: Các tội phạm (chương XV: Các tội xâm phậm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân. Chương XXIII: Các tội phạm về chức vụ (bình luận chuyên sâu))
Trang chủ   |   Đăng nhập  |  Đăng ký  |  
 
Khoa
Login
Tên truy nhập:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu ?
Giỏ hàng 0 SP   |  Sơ đồ site
phone1.png 024.3577.2138 (Giờ hành chính)
phone2.png 0916.18.16.54
phone2.png 0904.251.013 
phone1.png 024. 3577.2145
  
Sách
Bình luận Bộ luật hình sự năm 2015 - Phần thứ hai: Các tội phạm (chương XV: Các tội xâm phậm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công  dân. Chương XXIII: Các tội phạm về chức vụ (bình luận chuyên sâu))
Bình luận Bộ luật hình sự năm 2015 - Phần thứ hai: Các tội phạm (chương XV: Các tội xâm phậm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân. Chương XXIII: Các tội phạm về chức vụ (bình luận chuyên sâu))
Mã sách: 9786048038137
Tác giả: Đinh Văn Quế
Nhà xuất bản: Thông tin và Truyền thông
Loại sách:
  - Sách in
Giá Bán: 300.000 VNĐ
Giá bìa: 300.000 VNĐ
Số lượng :
giohang
Hướng dẫn thanh toán
Số trang: 464
Kích thước: 16x24
Trọng lượng: 700 gram
Hình thức bìa:
Năm xuất bản: 2019
Số lượng trong kho: 100
Số lần xem: 229

Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền con người, quyền công dân được công nhận, tôn trọng, bảo vệ theo Hiến pháp và pháp luật.

Nhằm thể chế hóa Hiến pháp năm 2013, Quốc hội đã thông qua Bộ luật Hình sự 2015 và được sửa đổi, bổ sung năm 2017, trong đó Chương XV quy định các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân có nhiều điểm mới so với Bộ luật Hình sự 1999.

Các tội phạm về chức vụ là những hành vi xâm phạm hoạt động đúng đắn của cơ quan, tổ chức do người có chức vụ thực hiện trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ. Chương XXIII Bộ luật Hình sự 2015 quy định các tội phạm về chức vụ cũng được sửa đổi, bổ sung theo hướng thể chế hóa chủ trương, nghị quyết của Đảng về chống tham nhũng, khắc phục những bất cập trong quá trình đấu tranh phòng, chống tội phạm, phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế, xã hội, chính trị của đất nước, cũng như bảo đảm thực thi các nghĩa vụ mà chúng ta đã cam kết theo Công ước về chống tham nhũng của Liên hợp quốc.

Việc hiểu và áp dụng các quy định tại Chương XV và Chương XXIII của Bộ luật Hình sự 2015 trong việc đấu tranh và phòng ngừa tội phạm là rất quan trọng.

Tiếp theo cuốn “Bình luận khoa học Bộ luật Hình sự năm 2015 (Phần thứ hai - Các tội phạm), Chương XIV: Các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh dự của con người” Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông phối hợp với tác giả Đinh Văn Quế cho ra mắt cuốn sách: “Bình luận khoa học Bộ luật Hình sự năm 2015 (Phần thứ hai - Các tội phạm), Chương XV: Các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân; Chương XXIII: Các tội phạm về chức vụ”.

MỤC LỤC

Lời nói đầu

7

Chương XV: CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO CỦA CON NGƯỜI, QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN

9

Điều 157. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật

10

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

13

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

19

Điều 158. Tội xâm phạm chỗ ở của người khác

39

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

41

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

51

Điều 159. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín hoặc hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác của người khác

58

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

60

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

72

Điều 160. Tội xâm phạm quyền của công dân về bầu cử, ứng cử hoặc biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân

80

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

82

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

89

Điều 161. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân

93

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

95

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

100

Điều 162. Tội buộc công chức, viên chức thôi việc hoặc sa thải người lao động trái pháp luật

104

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

106

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

117

Điều 163. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội của công dân

125

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

128

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

134

Điều 164. Tội xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người khác

141

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

142

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

149

Điều 165. Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới

158

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

159

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

165

Điều 166. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo

171

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

173

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

179

Điều 167. Tội xâm phạm quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, quyền biểu tình của công dân

184

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

185

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

191

Chương XXIII: CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ

194

Mục 1. Các tội phạm tham nhũng

195

I. Khái niệm

195

II. Các tội phạm tham nhũng

204

Điều 353. Tội tham ô tài sản

204

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

206

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

212

Điều 354. Tội nhận hối lộ

227

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

229

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

242

Điều 355. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

251

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

253

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

258

Điều 356. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ

267

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

268

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

273

Điều 357. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ

278

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

280

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

284

Điều 358. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi

292

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

294

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

303

Điều 359. Tội giả mạo trong công tác

313

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

315

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

321

Mục 2. Các tội phạm khác về chức vụ

327

Điều 360. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng

327

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

330

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

337

Điều 361. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác

350

I. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác

352

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

353

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

359

II. Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu hủy tài liệu bí mật công tác

365

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

367

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

372

Điều 362. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí mật công tác

379

I. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác

381

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

382

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

386

II. Tội làm mất tài liệu bí mật công tác

390

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

390

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

394

Điều 363. Tội đào nhiệm

398

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

399

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

406

Điều 364. Tội đưa hối lộ

412

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

414

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

422

Điều 365. Tội môi giới hối lộ

432

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

435

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

439

Điều 366. Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi

449

A. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm

451

B. Các trường hợp phạm tội cụ thể

457



Họ và tên (*)
Email (*)
Nội dung (*)